Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子供
こども
たちのほとんどが
読
よ
むことも
書
か
くこともできなかった。
Hầu hết trẻ em không thể đọc hoặc viết.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
読む
よむ
đọc
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
書く
かく
viết; sáng tác
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
読
Độc
đọc
書
Thư
viết