Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子供
こども
たちには
真実
しんじつ
を
話
はな
すように
教
おし
えるべきです。
Chúng ta nên dạy bọn trẻ nói sự thật.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
真実
しんじつ
sự thật; thực tế
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
教える
おしえる
dạy; hướng dẫn
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
真
Chân
thật; thực tế
実
Thực
thực tế; hạt
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
教
Giáo
giáo dục