Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子
こ
どもは
夜
よる
によくおねしょをします。
Trẻ em thường tè dầm vào ban đêm.
Từ vựng:
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
夜
よる
đêm; tối
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
為る
する
làm
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
夜
Dạ
đêm