Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子
こ
どもはあっという
間
ま
に
大
おお
きくなる。
Trẻ con lớn lên rất nhanh.
Từ vựng:
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
あっ
à; ôi
言う
いう
nói
間
ま
thời gian; tạm dừng
大きい
おおきい
to
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
間
Gian
khoảng cách; không gian
大
Đại
lớn; to