Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子
こ
どもの
頃
ころ
、ベロっていう
犬
いぬ
を
飼
か
ってたよ。
Hồi nhỏ tôi có nuôi một con chó tên là Bero.
Ngữ pháp:
~っていう (〜tte iu)
Dùng để trích dẫn, định nghĩa, hoặc chỉ định một danh từ.
JLPT N4
Từ vựng:
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
頃
ころ
thời gian (xấp xỉ); khoảng; về phía
ベロ
lưỡi
言う
いう
nói
犬
いぬ
chó
飼う
かう
nuôi; chăm sóc
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
犬
Khuyển
chó
飼
Tự
nuôi; cho ăn