Dịch nghĩa:

Nhìn thấy nụ cười của trẻ con làm mình cũng bật cười theo.

Hán tự:

Tử trẻ em
Tiếu cười
Nhan khuôn mặt; biểu cảm
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy