Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子
こ
どもっぽい
癖
くせ
はやめてもいい
頃
ころ
ですよ。
Đã đến lúc bạn nên bỏ thói quen trẻ con.
Ngữ pháp:
~っぽい (〜ppoi)
Chỉ rằng điều gì đó có vẻ ngoài, đặc điểm, hoặc hành vi của một thứ khác.
JLPT N3
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
癖
くせ
Thói quen (thường xấu); xu hướng
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
頃
ころ
thời gian (xấp xỉ); khoảng; về phía
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
癖
Phích
thói quen; tật xấu; đặc điểm; lỗi; nếp gấp
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía