Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子
こ
どもたちは、
車
くるま
から
飛
と
び
降
お
り
走
はし
り
出
だ
した。
Lũ trẻ nhảy khỏi xe và chạy đi.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
車
くるま
xe hơi; ô tô
飛び降りる
とびおりる
nhảy xuống; nhảy khỏi; nhảy ra
走る
はしる
chạy
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
車
Xa
xe
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
走
Tẩu
chạy
出
Xuất
ra ngoài