Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子
こ
どもたちはつまらなさそうだったよ。
Trẻ con trông có vẻ rất nhàm chán.
Từ vựng:
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
詰まる
つまる
được nhồi đầy; được lấp đầy; đầy (ví dụ: lịch trình)
無い
ない
không tồn tại
そう
có vẻ
Hán tự:
子
Tử
trẻ em