Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
嫌
いや
な
事件
じけん
ばかりで
新聞
しんぶん
を
読
よ
むのがおっくうだ。
Toàn tin tức xấu nên tôi ngại đọc báo lắm.
Ngữ pháp:
~ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', 'chỉ là'.
JLPT N3
Từ vựng:
嫌
いや
không thích
事件
じけん
sự kiện; vụ việc
新聞
しんぶん
báo chí
読む
よむ
đọc
億劫
おっくう
phiền phức; rắc rối; mệt mỏi; khó chịu
Hán tự:
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét
事
Sự
sự việc; lý do
件
Kiện
vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
読
Độc
đọc