Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
嫁
よめ
にやらなくてはならない
娘
むすめ
が
3人
さんにん
いる。
Tôi có ba cô con gái cần phải gả chồng.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
嫁
よめ
cô dâu
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
成る
なる
trở thành; đạt được
娘
むすめ
con gái
Hán tự:
嫁
Giá
lấy chồng; cô dâu
娘
Nương
con gái
人
Nhân
người