Dịch nghĩa:

Dù đã đính hôn nhưng bị từ chối hôn.

Hán tự:

Hôn hôn nhân
Ước hứa; khoảng; co lại
Cự từ chối
Phủ phủ nhận; không; từ chối; từ chối; phủ nhận