Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
娘
むすめ
にどう
接
せっ
したらいいのか、さっぱりわからない。
Tôi không biết nên tiếp xúc với con gái mình như thế nào.
Từ vựng:
娘
むすめ
con gái
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
接する
せっする
chạm; tiếp xúc với; giáp với; kề bên; gần; sát
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
さっぱり
cảm thấy sảng khoái; cảm thấy nhẹ nhõm
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
娘
Nương
con gái
接
Tiếp
tiếp xúc; ghép lại