Dịch nghĩa:

Ủy ban được thành lập bởi năm sinh viên.

Hán tự:

Ủy ủy ban; giao phó; để lại; cống hiến; bỏ đi
Viên nhân viên; thành viên
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Ngũ năm
Nhân người
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Cấu tư thế; dáng điệu; ngoại hình; xây dựng; thiết lập
Thành trở thành; đạt được