Dịch nghĩa:

Tôi phải lên chuyến tàu đầu tiên.

Hán tự:

Thí bắt đầu
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Điện điện
Xa xe
Thừa lên xe; nhân