Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
始発
しはつ
の
電車
でんしゃ
に
乗
の
らないといけないんだ。
Tôi phải lên chuyến tàu đầu tiên.
Ngữ pháp:
~ないといけない (〜nai to ikenai)
Diễn tả sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
始発
しはつ
chuyến khởi hành đầu tiên (trong ngày); chuyến tàu đầu tiên; chuyến xe buýt đầu tiên
電車
でんしゃ
tàu điện
乗る
のる
lên (tàu, máy bay, xe buýt, tàu thủy, v.v.); lên; đi; lên tàu
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
始
Thí
bắt đầu
発
Phát
khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
電
Điện
điện
車
Xa
xe
乗
Thừa
lên xe; nhân