Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
姉
あね
は
私
わたし
にその
辞書
じしょ
を
貸
か
してくれとたのんだ。
Chị tôi đã nhờ tôi cho mượn quyển từ điển.
Ngữ pháp:
~てくれと (〜te kureto)
Trích dẫn yêu cầu của ai đó (nói ai đó làm gì).
JLPT N3
Từ vựng:
姉
あね
chị gái
私
わたくし
tôi
其の
その
đó; cái đó
辞書
じしょ
từ điển
貸す
かす
cho mượn; cho vay
呉れる
くれる
cho; để cho
頼む
たのむ
yêu cầu; xin; hỏi
Hán tự:
姉
Chị
chị gái
私
Tư
tư nhân; tôi
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết
貸
Thải
cho vay