Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
妻
つま
を
亡
な
くして
彼
かれ
は
身
み
も
世
よ
もないほどに
悲
かな
しんだ。
Anh ấy đã mất vợ và buồn bã tột cùng.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
妻
つま
Vợ
亡くす
なくす
mất (do chết; ví dụ: vợ, con)
彼
かれ
anh ấy
身
み
cơ thể; bản thân
世
よ
thế giới; xã hội; công chúng
無い
ない
không tồn tại
悲しむ
かなしむ
buồn bã
Hán tự:
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
亡
Vong
đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
身
Thân
cơ thể; người
世
Thế
thế hệ; thế giới
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc