Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
妻
つま
のひっきりなしの
愚痴
ぐち
話
ばなし
には
本当
ほんとう
にいらいらする。
Tôi thực sự bực mình với những lời than vãn không ngừng của vợ.
Ngữ pháp:
~以来 (〜irai)
Biểu thị điều gì đó xảy ra 'kể từ', 'từ khi', hoặc 'sau' một thời điểm cụ thể.
JLPT N2
Từ vựng:
妻
つま
Vợ
愚痴
ぐち
lời phàn nàn vô ích; càu nhàu
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
本当
ほんとう
sự thật; thực tế
苛々
いらいら
cáu kỉnh
為る
する
làm
Hán tự:
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
愚
Ngu
ngu ngốc; dại dột; vô lý; ngu xuẩn
痴
Si
ngu ngốc; dại dột
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân