Dịch nghĩa:
妻にしょっちゅう小言を言われて、気が滅入りますよ。
Vợ tôi hay cằn nhằn, làm tôi cảm thấy chán nản.
Từ vựng:
Hán tự:
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
小
Tiểu
nhỏ
言
Ngôn
nói; từ
気
Khí
tinh thần; không khí
滅
Diệt
phá hủy; diệt vong
入
Nhập
vào; chèn