Dịch nghĩa:
妻がいなかったら、彼は仕事をかえはしなかっただろうに。
Nếu không có vợ, anh ta đã không thay đổi công việc.
Từ vựng:
Hán tự:
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do