Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
妹
いもうと
にブラウスのアイロン
掛
か
けをさせた。
Tôi đã nhờ em gái ủi chiếc áo blouse.
Từ vựng:
妹
いもうと
em gái
ブラウス
áo blouse
アイロン
bàn là
為る
する
làm
Hán tự:
妹
Muội
em gái
掛
Quải
treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ