Dịch nghĩa:

Nô lệ được coi là tài sản.

Hán tự:

gã; nô lệ; người hầu; anh chàng
Lệ nô lệ; người hầu; tù nhân; tội phạm; người theo dõi
Sở nơi; mức độ
Hữu sở hữu; có
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ