Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
女
おんな
の
子
こ
は
踊
おど
りながら
私
わたし
のほうに
来
き
た。
Cô gái đã nhảy múa tới gần tôi.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
女の子
おんなのこ
cô gái; con gái; bé gái
踊る
おどる
nhảy múa
私
わたくし
tôi
ほう
ồ; ôi
Hán tự:
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
踊
Dũng
nhảy; múa
私
Tư
tư nhân; tôi
来
Lai
đến; trở thành