Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
奇妙
きみょう
な
男
おとこ
で、
彼
かれ
は
人
ひと
から
話
はな
し
掛
か
けられないと
口
くち
をきかない。
Người đàn ông kỳ lạ, anh ta không nói nếu không ai nói chuyện với mình.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
奇妙
きみょう
kỳ lạ; lạ thường
男
おとこ
đàn ông; nam giới
彼
かれ
anh ấy
人
ひと
người; ai đó
話しかける
はなしかける
nói chuyện với (ai đó); bắt chuyện
口
くち
miệng
Hán tự:
奇
Kì
kỳ lạ
妙
Diệu
tuyệt vời; kỳ lạ; bí ẩn
男
Nam
nam
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
人
Nhân
người
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
掛
Quải
treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ
口
Khẩu
miệng