Dịch nghĩa:
失敗したらやり直しができないから、失敗するな。
Vì không thể làm lại nếu thất bại, nên đừng để thất bại xảy ra.
Từ vựng:
Hán tự:
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa