やり直し [Trực]

遣り直し [Khiển Trực]

遣直 [Khiển Trực]

やりなおし
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

làm lại

JP: 失敗しっぱいしたらやりなおしができないから、失敗しっぱいするな。

VI: Vì không thể làm lại nếu thất bại, nên đừng để thất bại xảy ra.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

またやりなおしですか。
Lại phải làm lại từ đầu à?