Dịch nghĩa:
夫に死なれて彼女はひどく苦しんだ。
Sau khi chồng mất, cô ấy đã rất đau khổ.
Từ vựng:
Hán tự:
夫
Phu
chồng; đàn ông
死
Tử
chết
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có