Dịch nghĩa:
太陽が地平線の下に沈み、暗くなった。
Mặt trời đã lặn xuống dưới đường chân trời và trời tối dần.
Từ vựng:
Hán tự:
太
Thái
mập; dày; to
陽
Dương
ánh nắng; dương
地
Địa
đất; mặt đất
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
線
Tuyến
đường; tuyến
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
沈
Thẩm
chìm; bị ngập; lắng xuống; chán nản; trầm hương
暗
Ám
bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù