Dịch nghĩa:
太郎は、ギターを弾くのがクラスで一番上手です。
Taro chơi đàn guitar giỏi nhất lớp.
Từ vựng:
Hán tự:
太
Thái
mập; dày; to
郎
con trai; đơn vị đếm cho con trai
弾
Đạn
viên đạn; bật dây; búng; bật
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay