Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大雨
おおあめ
で
盆栽
ぼんさい
がめちゃくちゃになった。
Vì mưa to, cây bonsai của tôi đã bị hỏng nặng.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
大雨
おおあめ
mưa lớn; mưa to
盆栽
ぼんさい
bonsai; cây cảnh thu nhỏ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
雨
Vũ
mưa
盆
Bồn
chậu; lễ hội đèn lồng; khay
栽
Tải
trồng trọt; trồng cây