Dịch nghĩa:

Sự chú ý của quần chúng đã được hướng đến phiên tòa của anh ấy.

Hán tự:

Đại lớn; to
Chúng đám đông; quần chúng
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thẩm xét xử; thẩm phán
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận