Dịch nghĩa:

Tổng thống được bầu bởi đa số phiếu bầu.

Hán tự:

Đại lớn; to
Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Lĩnh quyền hạn; lãnh thổ; lãnh địa; triều đại
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
Phiếu phiếu bầu; nhãn; vé; biển hiệu
Quá làm quá; vượt quá; lỗi
Bán một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
Số số; sức mạnh
Tuyển bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích