Dịch nghĩa:
大画面のモニタか中型を二枚買うか悩むな。
Tôi đang phân vân giữa mua một màn hình lớn hay hai màn hình vừa.
Từ vựng:
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
型
Hình
khuôn; loại; mẫu
二
Nhị
hai
枚
Mai
tờ; đơn vị đếm cho vật mỏng
買
Mãi
mua
悩
Não
rắc rối; lo lắng; đau đớn; đau khổ; bệnh tật