Dịch nghĩa:
大抵の晩餐は11時頃に終わります。
Bữa tối thường kết thúc vào khoảng 11 giờ.
Từ vựng:
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
抵
Để
kháng cự; chạm tới; chạm
晩
Mạn
hoàng hôn; đêm
餐
Xan
ăn; uống
時
Thời
thời gian; giờ
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
終
Chung
kết thúc