Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大学
だいがく
では
何
なに
を
専攻
せんこう
するつもりですか。
Bạn định chuyên ngành gì ở đại học?
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
大学
だいがく
đại học; cao đẳng
何
なん
gì
専攻
せんこう
môn học chính; nghiên cứu chuyên ngành
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
何
Hà
gì
専
Chuyên
chuyên môn; chủ yếu
攻
Công
tấn công; chỉ trích; mài giũa