Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大人
おとな
も
子供
こども
もその
映画
えいが
を
見
み
たがっている。
Cả người lớn lẫn trẻ em đều muốn xem bộ phim đó.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
大人
おとな
người lớn
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
其の
その
đó; cái đó
映画
えいが
phim; điện ảnh
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
人
Nhân
người
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy