Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大人
おとな
は
毎日
まいにち
どのくらいの
時間
じかん
をテレビを
観
み
ながら
過
す
ごしますか。
Người lớn dành bao nhiên thời gian để xem TV mỗi ngày?
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
大人
おとな
người lớn
毎日
まいにち
mỗi ngày; hàng ngày
時間
じかん
thời gian
テレビ
truyền hình; TV
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
人
Nhân
người
毎
Mỗi
mỗi
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
観
quan điểm; diện mạo
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi