Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大
たい
した
怪我
けが
じゃないよ。ただの
擦
す
り
傷
きず
だよ。
Chẳng phải thương tích nghiêm trọng đâu, chỉ là xước xát thôi.
Ngữ pháp:
A。ただB。(~tada)
Biểu thị sự đối lập giữa hai tình huống; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
大した
たいした
đáng kể; quan trọng; lớn lao
怪我
けが
chấn thương
無い
ない
không tồn tại
擦り傷
すりきず
vết xước; trầy da
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
怪
Quái
nghi ngờ; bí ẩn; ma quái
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
擦
Sát
cọ xát; chà
傷
Thương
vết thương; tổn thương