Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夜
よる
は
寒
さむ
くなるな。あなたはせめて
長袖
ながそで
のシャツをつけなさい。
Đêm sẽ lạnh đấy. Ít nhất bạn cũng nên mặc áo dài tay.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
夜
よる
đêm; tối
寒い
さむい
lạnh (thời tiết)
成る
なる
trở thành; đạt được
せめて
ít nhất
長袖
ながそで
tay áo dài
シャツ
áo lót; áo ba lỗ
為さる
なさる
làm
Hán tự:
夜
Dạ
đêm
寒
Hàn
lạnh
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
袖
Tụ
tay áo; cánh (tòa nhà); phần mở rộng; lạnh nhạt