Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夜
よる
は、そこでは
東京
とうきょう
よりたくさんの
星
ほし
が
見
み
える。
Vào ban đêm, bạn có thể nhìn thấy nhiều sao hơn ở đây so với Tokyo.
Ngữ pháp:
A。そこで B。(~sokode)
Biểu thị 'vì vậy' hoặc 'do đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
夜
よる
đêm; tối
東京
とうきょう
Tokyo
星
ほし
ngôi sao; hành tinh
見える
みえる
được nhìn thấy; có thể nhìn thấy; trong tầm mắt
Hán tự:
夜
Dạ
đêm
東
Đông
đông
京
Kinh
kinh đô
星
Tinh
ngôi sao; dấu
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy