Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夜
よる
になると
彼女
かのじょ
はお
月
つき
様
さま
をながめました。
Khi đêm xuống, cô ấy đã ngắm nhìn vầng trăng.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
夜
よる
đêm; tối
成る
なる
trở thành; đạt được
彼女
かのじょ
cô ấy
月
つき
Mặt Trăng
眺める
ながめる
nhìn; ngắm; quan sát
Hán tự:
夜
Dạ
đêm
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
様
Dạng
ngài; cách thức