Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夜
よる
にそんなところへ
行
い
ってはいけません。
Bạn không nên đi đến nơi đó vào ban đêm.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
夜
よる
đêm; tối
そんな
như vậy; loại đó
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
夜
Dạ
đêm
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng