Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
多
おお
くの
木
き
は
冬
ふゆ
になると
葉
は
がなくなる。
Nhiều cây mất lá vào mùa đông.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
多く
おおく
nhiều
木
き
cây
冬
ふゆ
mùa đông
成る
なる
trở thành; đạt được
葉
は
lá; lưỡi (cỏ); kim (thông)
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
木
Mộc
cây; gỗ
冬
Đông
mùa đông
葉
Diệp
lá; lưỡi