Dịch nghĩa:
多くの人はトムさんの成功を羨ましがっている。
Nhiều người ghen tị với thành công của anh Tom.
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
羨
Tiện
ghen tị; thèm muốn