Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
外国
がいこく
へ
行
い
けるチャンスは
利用
りよう
すべきだ。
Nên tận dụng cơ hội đi nước ngoài.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
外国
がいこく
nước ngoài
行ける
いける
giỏi; tốt
チャンス
cơ hội
利用
りよう
sử dụng
為る
する
làm
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
国
Quốc
quốc gia
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
用
Dụng
sử dụng; công việc