Dịch nghĩa:

Cô ấy đã rất bất cẩn khi không khóa cửa khi ra ngoài.

Hán tự:

Ngoại bên ngoài
Xuất ra ngoài
Hộ cửa; đơn vị đếm nhà
Đề thắt chặt; buộc; đóng; khóa; cài
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích