Dịch nghĩa:

Bên ngoài, gió bắc lạnh lẽo thổi vi vu.

Hán tự:

Ngoại bên ngoài
Lãnh mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
Bắc bắc
Phong gió; không khí; phong cách; cách thức
Hoanh gầm; sấm; nổ vang
Xuy thổi; thở
Hoang bị tàn phá; thô; thô lỗ; hoang dã