北風 [Bắc Phong]
きたかぜ
ほくふう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000
Danh từ chung
gió bắc
JP: 北風は一日中吹き続けた。
VI: Gió bắc đã thổi suốt cả ngày.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
凍てつく北風が吹いている。
Gió bắc lạnh giá đang thổi.
北風は明らかに氷山から吹き出す。
Gió bắc rõ ràng thổi từ những tảng băng.
冷たい北風が木の葉を茶色にした。
Gió bắc lạnh đã làm lá cây chuyển sang màu nâu.
やがて厳しい北風が吹き始めるだろう。
Chẳng mấy chốc gió bắc lạnh giá sẽ thổi tới.
外では冷たい北風が轟々と吹き荒れていた。
Bên ngoài, gió bắc lạnh lẽo thổi vi vu.