Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
外
そと
でおしっこすると、なんでこんなにウキウキしちゃうんだろう。
Tại sao cứ đi tiểu ngoài trời là lại thấy phấn khích nhỉ?
Từ vựng:
外
そと
bên ngoài; ngoại thất
おしっこ
đi tè; đi tiểu
為る
する
làm
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
浮き浮き
ウキウキ
vui vẻ; phấn khởi
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài