Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
外
そと
がかなり
暗
くら
いな。
嵐
あらし
になるのかなぁ。
Bên ngoài khá tối. Liệu có bão không nhỉ?
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
外
そと
bên ngoài; ngoại thất
暗い
くらい
tối; u ám; âm u
嵐
あらし
bão; giông tố
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
暗
Ám
bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
嵐
Lam
bão; giông tố